THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH

1/ Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở của doanh nghiệp.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi địa chỉ trụ sở của doanh nghiệp;

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty.

– Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật.

– Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật mới;

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp của công ty.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Quyết định và Biên bản họp về việc đổi tên doanh nghiệp.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ (trường hợp giảm vốn).

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi vốn điều lệ;

– Báo cáo tài chính gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ (trường hợp tăng vốn).

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi vốn điều lệ;

– Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH 2 thành viên) .

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Danh sách thành viên công ty;

– Hợp đồng chuyển nhượng; Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;

– Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi thành viên trường hợp tiếp nhận thành viên mới dẫn đến tăng vốn điều lệ công ty.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Danh sách thành viên công ty;

– Quyết định và Bản bản họp về việc tiếp nhận thành viên mới;

– Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới;

– Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân;

– Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Danh sách thành viên công ty;

– Hợp đồng chuyển nhượng;

– Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân;

– Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi thành viên do thừa kế.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Danh sách thành viên công ty;

– Bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;

– Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại Điều 47 Luật Doanh nghiệp 2020.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Danh sách thành viên còn lại của công ty;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh thông thường.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh.

– Bản sao văn bản xác nhận đủ điều kiện kinh doanh (Chứng chỉ hoạt động hành nghề);

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp.

– Thông báo tạm ngừng kinh doanh;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh về việc tạm ngừng kinh doanh.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo doanh nghiệp.

– Thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo;

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

– Thông báo đề nghị cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp;

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Cấp lại giấy phép kinh doanh do bị mất, rách.

–  Giấy đề nghị cấp lại;

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

– Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
– Điều lệ công ty.
– Danh sách thành viên/ cổ đông sáng lập công ty.
– Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông sáng lập là cá nhân, Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với cổ đông sáng lập là tổ chức

– Quyết định và Biên bản họp về việc chuyển đổi công ty;
– Hợp đồng chuyển nhượng;
– Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên, cổ đông mới;
– Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

 

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Đăng ký hoạt động chi nhánh – văn phòng đại diện.

– Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;

– Quyết định và Biên bản họp về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;

– Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

  1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.

– Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện;

–  Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện trong trường hợp thay đổi người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Phí và lệ phí: …………….. VNĐ

Cảm ơn Quý công ty đã quan tâm đến dịch vụ của NASA.
Chúng tôi rất hân hạnh được hợp tác lâu dài cùng Quý công ty